|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
1
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.014199.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT toàn trình
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.014200.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT toàn trình
|
|
|
3
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.014201.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT toàn trình
|
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013236.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013238.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
3
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013230.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013231.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013233.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Cấp tỉnh
|
Mã TTHC:
1.013235.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
7
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013225.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
8
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013229.H29
Thủ tục hành chính cung cấp DVCTT một phần
|
|
|
9
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013232.H29
Thủ tục đáp ứng yêu cầu cung cấp DVCTT toàn trình (2068/QĐ-UBND ngày 10/10/2025)
|
|
|
10
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013226.H29
Thủ tục đáp ứng yêu cầu cung cấp DVCTT toàn trình (2068/QĐ-UBND ngày 10/10/2025)
|
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013227.H29
Thủ tục đáp ứng yêu cầu cung cấp DVCTT toàn trình (2068/QĐ-UBND ngày 10/10/2025)
|
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp xã
|
Mã TTHC:
1.013228.H29
Thủ tục đáp ứng yêu cầu cung cấp DVCTT toàn trình (2068/QĐ-UBND ngày 10/10/2025)
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|