| 1 |
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 2 |
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 3 |
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 4 |
1.009774
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 5 |
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 6 |
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 7 |
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 8 |
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 9 |
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt nam |
| 10 |
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt nam |